* Giải pháp kết hợp máy trải vải và máy cắt vải tự động trên cùng 1 bàn cắt cố định.
* Chỉ cần 1 Công Nhân điều khiển cho cả 2 máy cùng hoạt động.

Hệ thống cắt với bàn cắt cố định cho phép lựa chọn đầu cắt 2,5-6-8 cm cho các sản phẩm vừa và nhỏ. Đảm bảo tính linh hoạt và chất lượng, từ nhiều lớp đến cắt một lớp trong vài giây. Đặc biệt thích hợp để cắt vải kỹ thuật và vật liệu tổng hợp.
Ecopower: Quản lý hút chân không thông minh giúp tiết kiệm điện năng.
JUST CUT: the simple and intuitive Software makes all cutting parameters setting fast and safe. Automatic cutting pilot software.
To complete all the characteristics that make Biliardo unique, there is the remote technical assistance, also via WEB, that ensures just in time total and constant support to the operator, thus allowing working in complete peace of mind.
JUST CUT: Phần mềm đơn giản & trực quan, cho phép điều chỉnh các thông số cắt nhanh chóng và an toàn; Lưu lại lịch sử máy hoạt động cho phép kiểm tra hiệu quả sử dụng máy ở bất kỳ thời điểm nào, xem báo cáo Online.
• Để hoàn thành tất cả các đặc điểm làm cho Freccia trở nên độc đáo, thêm việc hỗ trợ từ xa qua Web, Teamviewer: Bảo đảm hỗ trợ kịp thời và lâu dài, do đó cho phép làm việc trong sự an tâm hoàn toàn.
Biliardo sáng tao: là hệ thống Cắt Tự Động có Bàn cắt Cố Định với khả năng tích hợp Máy Trải Vải 590
Bao gồm: Bộ lọc bụi khí hút chân không, thanh hỗ trợ cuộn nylon, và đèn báo an toàn cho người vận hành. Turbine đơn hoặc đôi tùy theo kích thước máy.
| Vùng cắt (cm) | 180 x 320 | 200 x 320 | 220 x 320 | 180 x 420 | 200 x 420 | 220 x 420 | 180 x 520 | 200 x 520 | 220 x 520 | |||
|
Kích thước Biliardo 2,5 L x W x H (cm) |
510 x 265 x 134 | 510 x 285 x 134 | 510 x 305 x 134 | 610 x 265 x 134 | 610 x 285 x 134 | 610 x 305 x 134 | 710 x 265 x 134 | 710 x 285 x 134 | 710 x 305 x 134 | |||
|
Kích thước Biliardo 6-8 L x W x H (cm) |
515 x 280 x 156 | 515 x 300 x 156 | 515 x 320 x 156 | 615 x 280 x 156 | 615 x 300 x 156 | 615 x 320 x 156 | 715 x 280 x 156 | 715 x 300 x 156 | 715 x 320 x 156 | |||
| Trọng lượng(Kg) | 1470 | 1540 | 1610 | 1870 | 1950 | 2030 | 2270 | 2360 | 2450 | |||
| Công suất lắp đặt (kW) | 12 | |||||||||||
| Công suất tiêu thụ bình quân (kW) | 5,6 | 5,6 | 5,6 | 5,9 | 5,9 | 5,9 | 6,5 | 6,5 | 6,5 | |||
| Nguồn điện | 400V±10% | |||||||||||
| Bàn vải cao tối đa (cm) | 2,5 - 6 - 8 - Sau khi nén / hút chân không | |||||||||||
Với mục đích cải thiện máy móc, FKgroup có quyền thay đổi các đặc tính kỹ thuật mà không cần thông báo trước.

Biliardo + 590 Spreading System
